TanroDictionary Sổ từ

thắng

Việt
0

thắng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Phương ngữ) Phanh; Nấu cho đường tan vào nước; (Phương ngữ) Rán (mỡ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Phương ngữ) Phanh.danh từWiktionary
  2. Nấu cho đường tan vào nước.động từWiktionary
  3. (Phương ngữ) Rán (mỡ).động từWiktionary
  4. Đóng yên cương vào ngựa hoặc buộc ngựa vào xe.động từWiktionary
  5. (Khẩu ngữ) Mặc, diện quần áo đẹp.động từWiktionary
  6. Giành được phần hơn trong cuộc đọ sức giữa hai bên đối địch.động từWiktionary
  7. Vượt qua, khắc phục được khó khăn thử thách.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bóp thắng.

  2. Thắng xe lại.

  3. Thắng đường làm mứt.

  4. Thắng nước hàng.

  5. Thắng mỡ heo.