Nghĩa tiếng Việt
- (Phương ngữ) Phanh.danh từWiktionary
- Nấu cho đường tan vào nước.động từWiktionary
- (Phương ngữ) Rán (mỡ).động từWiktionary
- Đóng yên cương vào ngựa hoặc buộc ngựa vào xe.động từWiktionary
- (Khẩu ngữ) Mặc, diện quần áo đẹp.động từWiktionary
- Giành được phần hơn trong cuộc đọ sức giữa hai bên đối địch.động từWiktionary
- Vượt qua, khắc phục được khó khăn thử thách.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bóp thắng.
-
Thắng xe lại.
-
Thắng đường làm mứt.
-
Thắng nước hàng.
-
Thắng mỡ heo.