Nghĩa tiếng Việt
- Châm lửa vào cho cháy lên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thắp đèn.
-
Thắp mấy nén hương.
-
Thắp nến.
thắp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Châm lửa vào cho cháy lên.
Thắp đèn.
Thắp mấy nén hương.
Thắp nến.