Nghĩa tiếng Việt
- Buộc cho chặt.động từWiktionary
- Tết.động từWiktionary
- Eo lại, thót lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thắt.
-
Thắt rế.
-
Qủa bầu thắt ở quãng giữa..
-
Thắt cổ bồng..
-
Cái bầu rượu thắt cổ bồng.