Nghĩa tiếng Việt
- Vùng giữa lưng và mông của thân người.danh từ
- Dải vải hay nhựa dùng thắt ngang lưng để giữ quần.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đau thắt lưng.
-
Mua chiếc thắt lưng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép