TanroDictionary Sổ từ

thắt lưng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng giữa lưng và mông của thân người.danh từ
  2. Dải vải hay nhựa dùng thắt ngang lưng để giữ quần.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đau thắt lưng.

  2. Mua chiếc thắt lưng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép