Nghĩa tiếng Việt
- Đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh.đại từWiktionary
Ví dụ
-
Thằng em.
-
Thằng cháu.
-
Thằng kẻ trộm.
-
Thằng lê dương.
thằng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh.
Thằng em.
Thằng cháu.
Thằng kẻ trộm.
Thằng lê dương.