Nghĩa tiếng Việt
- . Tổ hợp dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thằng cha ấy chả làm nên trò trống gì.
thằng cha là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Tổ hợp dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường.
Thằng cha ấy chả làm nên trò trống gì.