TanroDictionary Sổ từ

thẳm

Việt
0

thẳm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sâu hay xa đến mức hút tầm mắt, nhìn như không thấy đâu là cùng, là tận; Láy. Thăm thẳm. (ý mức độ nhiều).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sâu hay xa đến mức hút tầm mắt, nhìn như không thấy đâu là cùng, là tận.tính từ いWiktionary
  2. Láy. Thăm thẳm. (ý mức độ nhiều)tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Núi cao vực thẳm.

  2. Đường xa dặm thẳm.

  3. Sâu thẳm.

  4. Xa thẳm.

  5. Đôi mắt buồn thẳm.

    .