Nghĩa tiếng Việt
- Sâu hay xa đến mức hút tầm mắt, nhìn như không thấy đâu là cùng, là tận.tính từ いWiktionary
- Láy. Thăm thẳm. (ý mức độ nhiều)tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Núi cao vực thẳm.
-
Đường xa dặm thẳm.
-
Sâu thẳm.
-
Xa thẳm.
-
Đôi mắt buồn thẳm.
.