Nghĩa tiếng Việt
- Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập.tính từ いWiktionary
- Không kiêng nể, che giấu, dám nói lên sự thật hoặc nói đúng điều mình nghĩ.tính từ いWiktionary
- Liên tục, liền một mạch.tính từ いWiktionary
- Trực tiếp, không qua trung gian.tính từ いWiktionary
- Liền ngay, không chần chừ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đoạn đường rất thẳng.
-
Xếp thẳng hàng.
-
Lời nói thẳng.
-
Đi thẳng về nhà.
-
Ngủ thẳng đến sáng.