TanroDictionary Sổ từ

thẳng

Việt
0

thẳng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập; Không kiêng nể, che giấu, dám nói lên sự thật hoặc nói đúng điều mình nghĩ; Liên tục, liền một mạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập.tính từ いWiktionary
  2. Không kiêng nể, che giấu, dám nói lên sự thật hoặc nói đúng điều mình nghĩ.tính từ いWiktionary
  3. Liên tục, liền một mạch.tính từ いWiktionary
  4. Trực tiếp, không qua trung gian.tính từ いWiktionary
  5. Liền ngay, không chần chừ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đoạn đường rất thẳng.

  2. Xếp thẳng hàng.

  3. Lời nói thẳng.

  4. Đi thẳng về nhà.

  5. Ngủ thẳng đến sáng.