Nghĩa tiếng Việt
- . Mạnh mẽ, không chút nương nhẹ hoặc thương hại.tính từ い
Ví dụ
-
Thẳng tay đàn áp.
-
Trị thẳng tay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thẳng tay đàn áp.
Trị thẳng tay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép