thặng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thừa ra.
Số tiền nộp thặng ba mươi đồng.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm