TanroDictionary Sổ từ

thế gian

Việt
0

thế gian là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cõi đời; Người sống ở cõi đời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cõi đời.danh từWiktionary
  2. Người sống ở cõi đời.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Việc thế gian.

  2. Thế gian còn dại chưa khôn, Sống mặc áo rách chết chôn áo lành.