Nghĩa tiếng Việt
- Cõi đời.danh từWiktionary
- Người sống ở cõi đời.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Việc thế gian.
-
Thế gian còn dại chưa khôn, Sống mặc áo rách chết chôn áo lành.
thế gian là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cõi đời; Người sống ở cõi đời.
Việc thế gian.
Thế gian còn dại chưa khôn, Sống mặc áo rách chết chôn áo lành.