Nghĩa tiếng Việt
- Phần nền trước cửa nhà, có mái che.danh từ
Ví dụ
-
Bước lên thềm.
-
Ngồi ngoài thềm cho mát.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bước lên thềm.
Ngồi ngoài thềm cho mát.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép