TanroDictionary Sổ từ

thềm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần nền trước cửa nhà, có mái che.danh từ

Ví dụ

  1. Bước lên thềm.

  2. Ngồi ngoài thềm cho mát.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép