TanroDictionary Sổ từ

thịnh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Phát đạt, yên vui.tính từ い

Ví dụ

  1. Nước thịnh dân giàu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép