Nghĩa tiếng Việt
- Có một chân teo lại và ngắn hơn chân kia do bị tật.tính từ い
- P. Chạy thẳng một mạch vào bên trong; tọt.tính từ い
Ví dụ
-
Người thọt.
-
Chân trái bị thọt.
-
Chạy thọt vào nhà.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép