TanroDictionary Sổ từ

thọt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có một chân teo lại và ngắn hơn chân kia do bị tật.tính từ い
  2. P. Chạy thẳng một mạch vào bên trong; tọt.tính từ い

Ví dụ

  1. Người thọt.

  2. Chân trái bị thọt.

  3. Chạy thọt vào nhà.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép