Nghĩa tiếng Việt
- Từ đứng trước các danh từ chỉ những vật nhỏ và dài.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thỏi vàng.
-
Thỏi sắt.
thỏi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ đứng trước các danh từ chỉ những vật nhỏ và dài.
Thỏi vàng.
Thỏi sắt.