Nghĩa tiếng Việt
- Có mùi khó ngửi, lợm tởm như mùi phân tươi hoặc mùi xác chết lâu ngày.tính từ いWiktionary
- Thoái.động từWiktionary
- Trả lại tiền thừa.động từWiktionary
- Bị rữa nát, trở nên có mùi khó ngửi.động từWiktionary
- (Bom đạn) bị hỏng, không thể nổ được.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thối như cóc chết.
-
Lúc tiến lúc thối.
-
Thối chí.
-
Thối lui.
-
Thối tiền cho khách.