TanroDictionary Sổ từ

thối

Việt
0

thối là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có mùi khó ngửi, lợm tởm như mùi phân tươi hoặc mùi xác chết lâu ngày; Thoái; Trả lại tiền thừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mùi khó ngửi, lợm tởm như mùi phân tươi hoặc mùi xác chết lâu ngày.tính từ いWiktionary
  2. Thoái.động từWiktionary
  3. Trả lại tiền thừa.động từWiktionary
  4. Bị rữa nát, trở nên có mùi khó ngửi.động từWiktionary
  5. (Bom đạn) bị hỏng, không thể nổ được.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thối như cóc chết.

  2. Lúc tiến lúc thối.

  3. Thối chí.

  4. Thối lui.

  5. Thối tiền cho khách.