Nghĩa tiếng Việt
- Thối nói chung.tính từ い
- Hư hỏng.tính từ い
Ví dụ
-
Xã hội phong kiến thối tha.
-
Đồ thối tha.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Xã hội phong kiến thối tha.
Đồ thối tha.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép