Nghĩa tiếng Việt
- Sự miêu tả tình trạng nhói tim, đau trong khoảng thời gian ngắn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đột ngột bị thốn tim.
thốn tim là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sự miêu tả tình trạng nhói tim, đau trong khoảng thời gian ngắn.
Đột ngột bị thốn tim.