Nghĩa tiếng Việt
- . Nói.động từWiktionary
- Bật ra thành tiếng, thành lời một cách tự nhiên, thình lình.động từWiktionary
- P. (dùng trước.động từWiktionary
- ). (Xảy ra) thình lình và rất nhanh, chỉ trong thời gian rất ngắn (nói về hoạt động, trạng thái tâm lí - tình cảm).động từWiktionary
Ví dụ
-
Hốt hoảng thốt lên.
-
Tiếng nói thốt tự đáy lòng.
-
Nghe nói thốt động lòng.
-
Thốt giật mình.
-
Thốt kêu lên.