TanroDictionary Sổ từ

thồi

Việt
0

thồi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bàn ăn trong quán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn ăn trong quán.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bày cơm rượu lên thồi.