thồi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bàn ăn trong quán.
Bày cơm rượu lên thồi.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm