TanroDictionary Sổ từ

thổ dân

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dân sinh sống từ lâu đời ở một địa phương nào đó, thường ở tình trạng lạc hậu, trong quan hệ với người dân văn minh hơn từ nơi khác đến.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thổ dân da đỏ.

  2. Nhờ một thổ dân dẫn đường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép