Nghĩa tiếng Việt
- Người dân sinh sống từ lâu đời ở một địa phương nào đó, thường ở tình trạng lạc hậu, trong quan hệ với người dân văn minh hơn từ nơi khác đến.danh từ
Tiếng Nhật
- 先住せんじゅうngười bản địa, thổ dân
- 土人どじんthổ dân
- 原住民げんじゅうみんngười bản địa, thổ dân
- 土着どちゃくtính bản địa, sự định cư
Ví dụ
-
Thổ dân da đỏ.
-
Nhờ một thổ dân dẫn đường.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép