TanroDictionary Sổ từ

thổi

Việt
0

thổi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sinh ra gió bằng hơi phát từ mồm; Làm cho đầy không khí bằng hơi phát từ mồm; Nói không khí chuyển động thành gió.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sinh ra gió bằng hơi phát từ mồm.động từWiktionary
  2. Làm cho đầy không khí bằng hơi phát từ mồm.động từWiktionary
  3. Nói không khí chuyển động thành gió.động từWiktionary
  4. Tâng bốc, nịnh nọt (thtục).động từWiktionary
  5. Nấu gạo thành cơm hoặc xôi.động từWiktionary
  6. Làm cho chảy mềm các kim loại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thổi cho bếp cháy to.

  2. Thổi cái bong bóng lợn.3..

  3. Sinh ra âm thanh bằng hơi mồm thổi vào một số nhạc cụ.

  4. Thổi sáo.

  5. Bão thổi đổ nhà.