Nghĩa tiếng Việt
- Sinh ra gió bằng hơi phát từ mồm.động từWiktionary
- Làm cho đầy không khí bằng hơi phát từ mồm.động từWiktionary
- Nói không khí chuyển động thành gió.động từWiktionary
- Tâng bốc, nịnh nọt (thtục).động từWiktionary
- Nấu gạo thành cơm hoặc xôi.động từWiktionary
- Làm cho chảy mềm các kim loại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thổi cho bếp cháy to.
-
Thổi cái bong bóng lợn.3..
-
Sinh ra âm thanh bằng hơi mồm thổi vào một số nhạc cụ.
-
Thổi sáo.
-
Bão thổi đổ nhà.