TanroDictionary Sổ từ

thớt

Việt
0

thớt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng bằng gỗ để kê thức ăn khi thái, chặt, băm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng bằng gỗ để kê thức ăn khi thái, chặt, băm.danh từWiktionary