TanroDictionary Sổ từ

thời

Việt
0

thời là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ lờ dùng để bắt cá; Khoảng thời gian dài không có giới hạn rõ rệt; Giai đoạn lịch sử có đặc điểm và giới hạn tương đối rõ rệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ lờ dùng để bắt cá.danh từWiktionary
  2. Khoảng thời gian dài không có giới hạn rõ rệt.danh từWiktionary
  3. Giai đoạn lịch sử có đặc điểm và giới hạn tương đối rõ rệt.danh từWiktionary
  4. Quãng đời người có những đặc điểm sinh lý và tâm lý nhất định.danh từWiktionary
  5. Giai đoạn thuận lợi cho hành động.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thời xưa.

  2. Thời nay.

  3. Thời phong kiến.

  4. Thời kháng chiến chống.

  5. Thời niên thiếu.