TanroDictionary Sổ từ

thời gian

Việt
0

thời gian là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hình thái tồn tại của vật chất diễn biến một chiều theo ba trạng thái là hiện tại, quá khứ và tương lai; Hình thái đó nói về mặt độ dài mà không tính đến giới hạn; Phần có giới hạn của độ dài nói trên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình thái tồn tại của vật chất diễn biến một chiều theo ba trạng thái là hiện tại, quá khứ và tương lai.danh từWiktionary
  2. Hình thái đó nói về mặt độ dài mà không tính đến giới hạn.danh từWiktionary
  3. Phần có giới hạn của độ dài nói trên.danh từWiktionary
  4. Phần không bận việc gì của độ dài nói trên.danh từWiktionary
  5. Hình thái đó nói về mặt quá trình có giới hạn thể hiện ở quá khứ, hiện tại, tương lai.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Phải có thời gian sinh vật mới thích nghi được với môi trường mới.

  2. Công tác này đòi hỏi nhiều thời gian chuẩn bị.

  3. Trước mặt chúng ta thời gian không còn được là bao.

  4. Thời gian là một đại lượng đo được căn cứ vào tốc độ quay của Trái Đất.

  5. Thời gian ba tháng sẽ hết vào ngày mai.