Nghĩa tiếng Việt
- Hình thái tồn tại của vật chất diễn biến một chiều theo ba trạng thái là hiện tại, quá khứ và tương lai.danh từWiktionary
- Hình thái đó nói về mặt độ dài mà không tính đến giới hạn.danh từWiktionary
- Phần có giới hạn của độ dài nói trên.danh từWiktionary
- Phần không bận việc gì của độ dài nói trên.danh từWiktionary
- Hình thái đó nói về mặt quá trình có giới hạn thể hiện ở quá khứ, hiện tại, tương lai.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Phải có thời gian sinh vật mới thích nghi được với môi trường mới.
-
Công tác này đòi hỏi nhiều thời gian chuẩn bị.
-
Trước mặt chúng ta thời gian không còn được là bao.
-
Thời gian là một đại lượng đo được căn cứ vào tốc độ quay của Trái Đất.
-
Thời gian ba tháng sẽ hết vào ngày mai.