Nghĩa tiếng Việt
- Cách ăn mặc phổ biến trong từng thời kỳ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ăn mặc hợp thời trang.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ăn mặc hợp thời trang.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép