Nghĩa tiếng Việt
- Người phạm tội chấp nhận bản án từ tòa.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ông ta đã thụ án 5 năm vì tội danh đó.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ông ta đã thụ án 5 năm vì tội danh đó.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép