TanroDictionary Sổ từ

thụ án

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phạm tội chấp nhận bản án từ tòa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ông ta đã thụ án 5 năm vì tội danh đó.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép