Nghĩa tiếng Việt
- Rụt vào.động từWiktionary
- Phun bằng ống.động từWiktionary
- Dẫn nước vào ruột già bằng ống cắm vào hậu môn để rửa ruột.động từWiktionary
- Ăn cắp tiền của quĩ công.động từWiktionary
Ví dụ
-
Con ba ba thụt đầu.
-
Thụt nước ra để chữa cháy.
-
Táo quá, phải thụt mới đi ngoài được.
-
Thụt ba trăm đồng dự tính mua vật liệu.