TanroDictionary Sổ từ

thụt

Việt
0

thụt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rụt vào; Phun bằng ống; Dẫn nước vào ruột già bằng ống cắm vào hậu môn để rửa ruột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rụt vào.động từWiktionary
  2. Phun bằng ống.động từWiktionary
  3. Dẫn nước vào ruột già bằng ống cắm vào hậu môn để rửa ruột.động từWiktionary
  4. Ăn cắp tiền của quĩ công.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Con ba ba thụt đầu.

  2. Thụt nước ra để chữa cháy.

  3. Táo quá, phải thụt mới đi ngoài được.

  4. Thụt ba trăm đồng dự tính mua vật liệu.