TanroDictionary Sổ từ

thủy nông

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công tác đào sông máng, đào lạch dẫn nước vào ruộng.danh từ

Ví dụ

  1. Đại thủy nông.

    Công tác đào sông máng lớn trên một diện tích rộng để dẫn nước vào ruộng.

  2. Tiểu thủy nông.

    Công tác khai những mương nhỏ hay đào giếng, trên một diện nhỏ, lấy nước tưới ruộng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép