Nghĩa tiếng Việt
- Công tác đào sông máng, đào lạch dẫn nước vào ruộng.danh từ
Ví dụ
-
Đại thủy nông.
Công tác đào sông máng lớn trên một diện tích rộng để dẫn nước vào ruộng.
-
Tiểu thủy nông.
Công tác khai những mương nhỏ hay đào giếng, trên một diện nhỏ, lấy nước tưới ruộng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép