Nghĩa tiếng Việt
- Từ sai chính tả của thứ Năm.tên riêng
- Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ tư, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ sáu trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm giảm, đếm cách quãng hoặc đếm theo quy tắc nào đó).tính từ い
Tiếng Nhật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép