Nghĩa tiếng Việt
- Được dịp người ta ít phòng bị mà hành động.unknownWiktionary
- (Xem từ nguyên 1).unknownWiktionary
Ví dụ
-
Thừa lúc địch sơ hở, ta đem quân đến đánh.
thừa lúc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Được dịp người ta ít phòng bị mà hành động; (Xem từ nguyên 1).
Thừa lúc địch sơ hở, ta đem quân đến đánh.