TanroDictionary Sổ từ

thực tay

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đúng vì quen tay.động từ

Ví dụ

  1. Đong gạo thực tay.

  2. Đo thực tay nên rất chính xác.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép