Nghĩa tiếng Việt
- Thực hiện điều đã được giao cho, đã được chính thức quyết định.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thực thi mệnh lệnh của cấp trên.
thực thi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thực hiện điều đã được giao cho, đã được chính thức quyết định.
Thực thi mệnh lệnh của cấp trên.