Nghĩa tiếng Việt
- Trở nên khác đi, biến thành cái khác.tính từ いWiktionary
- Trở thành người mất phẩm chất đạo đức.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nhiều chất bị tha hóa do tác động của môi trường.
-
Một cán bộ bị tha hóa.
tha hóa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trở nên khác đi, biến thành cái khác; Trở thành người mất phẩm chất đạo đức.
Nhiều chất bị tha hóa do tác động của môi trường.
Một cán bộ bị tha hóa.