TanroDictionary Sổ từ

tha hóa

Việt
0

tha hóa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trở nên khác đi, biến thành cái khác; Trở thành người mất phẩm chất đạo đức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trở nên khác đi, biến thành cái khác.tính từ いWiktionary
  2. Trở thành người mất phẩm chất đạo đức.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nhiều chất bị tha hóa do tác động của môi trường.

  2. Một cán bộ bị tha hóa.