TanroDictionary Sổ từ

tha ma

Việt
0

tha ma là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đất hoang dành để chôn người chết; Nơi hoang vắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất hoang dành để chôn người chết.danh từWiktionary
  2. Nơi hoang vắng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. bãi tha ma

  2. ở chốn tha ma