Nghĩa tiếng Việt
- Mang thai (nói khái quát).động từ
- . Nuôi dưỡng trong lòng, chuẩn bị cho sự ra đời.động từ
Tiếng Nhật
- 妊娠にんしんsự mang thai, thai nghén
Ví dụ
-
Thời kì thai nghén.
-
Nhà văn thai nghén tác phẩm mới.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép