Nghĩa tiếng Việt
- Góp phần hoạt động của mình vào một hoạt động, một tổ chức chung nào đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tham gia kháng chiến.
-
Tham gia đoàn chủ tịch.
-
Báo cáo gửi đến để tham gia hội nghị.
-
Tham gia ý kiến.