TanroDictionary Sổ từ

tham gia

Việt
0

tham gia là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Góp phần hoạt động của mình vào một hoạt động, một tổ chức chung nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Góp phần hoạt động của mình vào một hoạt động, một tổ chức chung nào đó.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tham gia kháng chiến.

  2. Tham gia đoàn chủ tịch.

  3. Báo cáo gửi đến để tham gia hội nghị.

  4. Tham gia ý kiến.