Nghĩa tiếng Việt
- Tìm hiểu thêm để học hỏi, nghiên cứu, xử lí công việc cho tốt hơn.động từWiktionary
- Tài liệu tham khảo (viết tắt).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tham khảo sách báo.
-
Tham khảo ý kiến của bạn bè.
-
Tài liệu tham khảo.