TanroDictionary Sổ từ

tham lam

Việt
0

tham lam là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thích vơ vét về phần mình cho nhiều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích vơ vét về phần mình cho nhiều.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tính tham lam.