Nghĩa tiếng Việt
- Giúp người chỉ huy trong việc đặt và tổ chức thực hiện các kế hoạch quân sự và chỉ huy quân đội.động từ
- . Giúp góp ý kiến có tính chất chỉ đạo.động từ
Ví dụ
-
Công tác tham mưu.
-
Sĩ quan tham mưu.
-
Tham mưu cho lãnh đạo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép