TanroDictionary Sổ từ

tham mưu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giúp người chỉ huy trong việc đặt và tổ chức thực hiện các kế hoạch quân sự và chỉ huy quân đội.động từ
  2. . Giúp góp ý kiến có tính chất chỉ đạo.động từ

Ví dụ

  1. Công tác tham mưu.

  2. Sĩ quan tham mưu.

  3. Tham mưu cho lãnh đạo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép