TanroDictionary Sổ từ

tham nhũng

Việt
0

tham nhũng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lợi dụng quyền hành để tham ô và hạch sách, nhũng nhiễu dân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lợi dụng quyền hành để tham ô và hạch sách, nhũng nhiễu dân.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Quan lại tham nhũng.

  2. Chống tham nhũng.