TanroDictionary Sổ từ

tham tán

Việt
0

tham tán là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cán bộ cao cấp ở sứ quán một nước, sau đại sứ, có nhiệm vụ giúp đại sứ làm việc; Dự vào việc bàn kế hoạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cán bộ cao cấp ở sứ quán một nước, sau đại sứ, có nhiệm vụ giúp đại sứ làm việc.danh từWiktionary
  2. Dự vào việc bàn kế hoạch.động từWiktionary