Nghĩa tiếng Việt
- Cán bộ cao cấp ở sứ quán một nước, sau đại sứ, có nhiệm vụ giúp đại sứ làm việc.danh từWiktionary
- Dự vào việc bàn kế hoạch.động từWiktionary
tham tán là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cán bộ cao cấp ở sứ quán một nước, sau đại sứ, có nhiệm vụ giúp đại sứ làm việc; Dự vào việc bàn kế hoạch.