TanroDictionary Sổ từ

than nâu

Việt
0

than nâu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Than màu nâu hoặc đen, xốp và nhẹ, tạo thành ở dưới mặt đất do thực vật bị phân tích lâu đời trong nơi kín nhưng vẫn giữ nguyên hình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Than màu nâu hoặc đen, xốp và nhẹ, tạo thành ở dưới mặt đất do thực vật bị phân tích lâu đời trong nơi kín nhưng vẫn giữ nguyên hình.unknownWiktionary