Nghĩa tiếng Việt
- Kêu ca, phàn nàn về điều buồn phiền, khổ tâm nào đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Than phiền về đời sống.
-
Không nên than phiền nhiều.
than phiền là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kêu ca, phàn nàn về điều buồn phiền, khổ tâm nào đó.
Than phiền về đời sống.
Không nên than phiền nhiều.