TanroDictionary Sổ từ

thang máy

Việt
0

thang máy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Máy đưa người, hàng hoá lên xuống các tầng trong một khu nhà có nhiều tầng hay trong hầm mỏ, có dạng băng chuyền hoặc buồng di động thẳng đứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy đưa người, hàng hoá lên xuống các tầng trong một khu nhà có nhiều tầng hay trong hầm mỏ, có dạng băng chuyền hoặc buồng di động thẳng đứng.danh từWiktionary