Nghĩa tiếng Việt
- Thang cao.danh từWiktionary
- Đường công danh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thang mây rón bước ngọn tường (Truyện Kiều)
-
Nhẹ bước thang mây.
thang mây là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thang cao; Đường công danh.
Thang mây rón bước ngọn tường (Truyện Kiều)
Nhẹ bước thang mây.