TanroDictionary Sổ từ

thang mây

Việt
0

thang mây là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thang cao; Đường công danh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thang cao.danh từWiktionary
  2. Đường công danh.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thang mây rón bước ngọn tường (Truyện Kiều)

  2. Nhẹ bước thang mây.