Nghĩa tiếng Việt
- Yên vui trong cảnh hoà bình.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đất nước thanh bình.
-
Cuộc sống thanh bình.
-
Khúc nhạc thanh bình.
thanh bình là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Yên vui trong cảnh hoà bình.
Đất nước thanh bình.
Cuộc sống thanh bình.
Khúc nhạc thanh bình.