thanh bạch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trong sạch và giữ được tiết tháo.
Nhà trí thức thanh bạch.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm