TanroDictionary Sổ từ

thanh bạch

Việt
0

thanh bạch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trong sạch và giữ được tiết tháo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong sạch và giữ được tiết tháo.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nhà trí thức thanh bạch.