Nghĩa tiếng Việt
- Thanh toán nợ, trả nợ.động từWiktionary
- Kết toán xong.động từWiktionary
Ví dụ
-
thanh lý tài khoản
-
thanh lý tài sản
thanh lý là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thanh toán nợ, trả nợ; Kết toán xong.
thanh lý tài khoản
thanh lý tài sản