TanroDictionary Sổ từ

thanh lý

Việt
0

thanh lý là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thanh toán nợ, trả nợ; Kết toán xong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh toán nợ, trả nợ.động từWiktionary
  2. Kết toán xong.động từWiktionary

Ví dụ

  1. thanh lý tài khoản

  2. thanh lý tài sản