Nghĩa tiếng Việt
- Thanh nhã và lịch thiệp.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Người Hà Nội thanh lịch.
-
Một con người thanh lịch.
thanh lịch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thanh nhã và lịch thiệp.
Người Hà Nội thanh lịch.
Một con người thanh lịch.